thế thái

Học thuật
Thân thiện
thế thái

Nhân tình thế thái thường thay đổi theo hoàn cảnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thói đời, cách cư xử tình cảm thông thường trong xã hội: "thế thái" chỉ những thói quen, cách ứng xử, tình cảm quan hệ phổ biến, thường thấy trong cuộc sống xã hội con người, thường mang sắc thái đa đoan, thay đổi.
    • Tình cảnh, thực trạng của xã hội: "thế thái" còn có thể ám chỉ đến tình hình, hiện trạng chung của đời sống xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy già đời, từng trải nên thấu hiểu lắm chuyện nhân tình thế thái. (Ông ấy già đời, từng trải nên hiểu nhiều chuyện về tình người thói đời.)
    • Thế thái đổi thay, con người cũng phải thay đổi để thích nghi. (Thói đời thay đổi, con người cũng phải thay đổi để thích nghi.)
    • Qua biến cố ấy, anh ta mới ngộ ra được cái thế thái hờ hững, lạnh lùng. (Qua biến cố ấy, anh ta mới nhận ra được cái thói đời hờ hững, lạnh lùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thế thái nhân tình": một cụm từ cố định, thường đi đôi với nhau, chỉ toàn bộ những mối quan hệ, tình cảm cách cư xử phức tạp trong xã hội loài người.

    • Cuốn tiểu thuyết phản ánh chân thực bức tranh thế thái nhân tình trong xã hội . (Cuốn tiểu thuyết phản ánh chân thực bức tranh về thói đời tình người trong xã hội .)
  • "thế thái đa đoan": dùng để miêu tả thói đời nhiều chuyện rắc rối, phức tạp, khó lường.

    • Đối mặt với thế thái đa đoan, anh ấy luôn giữ cho mình sự điềm tĩnh. (Đối mặt với thói đời nhiều rắc rối, anh ấy luôn giữ cho mình sự điềm tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhân tình (danh từ): tình cảm, quan hệ giữa người với người; thường đi kèm với "thế thái" thành cụm "nhân tình thế thái".
  • Thói đời (danh từ): cách sống, lối ứng xử phổ biến trong xã hội (gần nghĩa với "thế thái").
  • Phong tục (danh từ): tập quán, thói quen lâu đời trong xã hội ( phần rộng hơn thiên về tập quán văn hóa).
Từ đồng nghĩa
  • Thói thường: thói quen thông thường.
  • Lẽ đời: đạo , quy luật thông thường trong cuộc sống.
  • Tình đời: tình cảm, quan hệ trong cuộc sống.
Thành ngữ liên quan
  • "Trải việc mới biết lòng người thủy chung, ở lâu mới biết nhân tình thế thái": Thành ngữ nói về việc phải trải qua thời gian sự việc mới thấu hiểu được lòng người thói đời.
  • "Thế thái lạnh như băng": Thành ngữ von miêu tả thói đời hờ hững, vô tình, thiếu đi hơi ấm tình người.
thế thái

Nhân tình thế thái thường thay đổi theo hoàn cảnh.

  1. dt. Thói đời: nhân tình thế thái.